Lãi suất ngân hàng hôm nay 24/10/2026

Lãi suất tiết kiệm của 30 ngân hàng, lấy tự động từ website chính thức của từng ngân hàng, đặt cạnh nhau theo cùng kỳ hạn. 15 ngân hàng chưa có biểu lãi suất đã đối chiếu nên tạm chưa hiện số.

  • 30 ngân hàng có số liệu
  • 7,2% lãi suất cao nhất
  • 9 kỳ hạn so sánh
  • 24/10/2026 lần cập nhật gần nhất
Nhóm ngân hàng

Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T Chi tiết
Cake by VPBank — 4,75% 4,75% 6,9% 6,9% 6,9% 6,9% 6,9% 6,3% Chi tiết
VCBNeo 0,5% 4,65% 4,75% 5,9% 5,9% 6,3% 6,3% 6,3% 6,3% Chi tiết
Vietcombank 0,1% 2,1% 2,4% 3% 3% 5,4% — 5,5% 4,8% Chi tiết
VietinBank 0,1% 2,1% 2,4% 3% 3% 5,4% 5,4% 5,5% 5,5% Chi tiết
BIDV 0,1% 2,1% 2,4% 3% 3% 5,4% 5,4% 5,5% 5,5% Chi tiết
Agribank 0,2% 2,6% 2,9% 3,5% 3,5% 5,4% 5,4% 5,5% — Chi tiết
Techcombank — 4,05% 4,35% 5,55% 5,55% 5,75% 4,85% 4,85% 4,85% Chi tiết
MB Bank 0,05% 3,7% 4,1% 4,1% 4,1% 5,7% 5,7% 6,5% 6,5% Chi tiết
VPBank — 4,75% — 6,6% — 6,7% — 7,1% — Chi tiết
ACB 0,01% 4% 4% 4% 4,2% 4,8% 4,9% 4,9% 4,9% Chi tiết
VIB — 4,25% 4,35% 5% 5,1% 6,5% 5,2% 5,3% 5,3% Chi tiết
TPBank — 4,2% 4,2% 5% — — 5,4% — 5,5% Chi tiết
SeABank — 3,45% 3,95% 3,95% 4,15% 4,3% 4,75% 4,75% 4,75% Chi tiết
MSB — 4,5% 4,5% 5,6% 5,6% 6% 5,8% 5,8% 5,3% Chi tiết
OCB — 4,75% 4,75% 5,9% 5,9% 6,2% 6,1% 6,3% 6,5% Chi tiết
LPBank — 4% 4,2% 5,9% 5,8% 6,1% 6,1% 6,3% 5,6% Chi tiết
Nam A Bank 0,5% 4,5% 4,6% 5,1% 5,3% 5,7% 5,8% 5,8% 5,8% Chi tiết
ABBank 0,1% 3,6% 3,8% 6,05% 6,05% 6,05% 5,6% 5,6% 5,6% Chi tiết
Bac A Bank 0,5% 4,75% 4,75% 6,55% 6,55% 6,6% 6,45% 6,45% 6,45% Chi tiết
BVBank — 4,75% 4,75% 6,45% 6,45% 6,65% 6,45% 6,45% 5,9% Chi tiết
KienlongBank 0,5% 3,5% 3,5% 4,8% 4,4% 5% 4,55% 4,55% 4,6% Chi tiết
VietBank 0,01% 4,5% 4,5% 5,3% 5,4% 5,5% 5,8% 5,8% 5,8% Chi tiết
BaoViet Bank 0,3% 3,9% 4,2% 5% 4,9% 5,3% 5,25% 5,25% 5,25% Chi tiết
GPBank — 3,35% 3,45% 4,8% 4,9% 5,1% — — — Chi tiết
MBV — 4,5% 4,75% 6% — 7% 7% 7% 7% Chi tiết
SaigonBank 0,1% 4,75% 4,75% 5,9% 5,6% 6,2% 6% 5,5% 5,6% Chi tiết
Vikki Bank 0,5% 4,7% 4,7% 5,9% 5,7% 6% 5,8% 5,8% 5,8% Chi tiết
VRB 0,2% 4,3% 4,3% 5,1% 5,2% 6,8% 5,9% 5,9% 5,9% Chi tiết
Public Bank 0,1% 4,75% 4,75% 6% 6% 6,5% 6,9% 6% 5,8% Chi tiết
Indovina Bank 0,15% 4,45% 4,55% 6% 6,05% 6,25% 6,3% 6,2% — Chi tiết
Timo by BVBank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
Sacombank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
SHB Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
HDBank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
Eximbank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
SCB Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
PVcomBank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
NCB Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
PG Bank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
VietABank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
HSBC Việt Nam Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
Standard Chartered Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
Shinhan Bank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
Woori Bank Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết
UOB Việt Nam Chưa có số liệu — — — — — — — — — Chi tiết

Ô tô đậm là mức cao nhất thị trường ở kỳ hạn đó. Dấu — nghĩa là ngân hàng không công bố lãi suất cho kỳ hạn và hình thức nhận lãi đang chọn.

Lãi suất của 30/30 ngân hàng có số liệu cập nhật tự động từ website ngân hàng, lần gần nhất lúc 02:21 24/10/2026. Nguồn dữ liệu và cách thu thập

Giá vàng hôm nay Vàng miếng SJC (PNJ): mua 138,7 – bán 141,7 triệu đồng/lượng Cập nhật lúc 10:20 24/10/2026 · đặt cạnh lãi suất tiết kiệm trước khi chọn cách giữ tiền Xem bảng giá vàng

Đang cân nhắc giữ ngoại tệ hay vàng thay vì gửi tiết kiệm? Xem tỷ giá ngoại tệ hôm nay (USD Vietcombank bán ra 26.020 đồng, 10:15 24/10/2026) và bảng giá vàng các thương hiệu.

Hướng dẫn

Trước khi gửi nên biết bốn điều này

Lãi suất cao nhất chưa chắc là lựa chọn tốt nhất. Bốn yếu tố dưới đây ảnh hưởng tới số tiền bạn thực nhận.

  • Kỳ hạn dài không phải lúc nào cũng lợi

    Rút trước hạn thường chỉ được hưởng lãi không kỳ hạn, khoảng 0,1 – 0,5%/năm. Chọn kỳ hạn khớp với lúc bạn thật sự cần tiền.

  • Hình thức nhận lãi đổi con số khá nhiều

    Cùng một kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ luôn cao hơn nhận lãi trước. Bảng trên cho phép đổi hình thức để so cho đúng.

  • Gửi trực tuyến thường được cộng thêm

    Nhiều ngân hàng cộng 0,1 – 0,3%/năm cho khoản gửi qua ứng dụng vì tiết kiệm chi phí quầy.

  • Bảo hiểm tiền gửi có hạn mức

    Mỗi người được bảo hiểm tối đa 125 triệu đồng tại một tổ chức. Khoản lớn nên chia ra nhiều ngân hàng.

Đơn vị chịu trách nhiệm nội dung

Ban biên tập Người Đồng Hành

Thuộc Người Đồng Hành

Nội dung do ban biên tập và đội ngũ chuyên gia Người Đồng Hành biên soạn, rà soát — dựa trên công bố chính thức của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp niêm yết và chủ đầu tư.

Nguyên tắc biên tập

Lĩnh vực nội dung

  • Tài chính cá nhân
  • Chứng khoán và định giá doanh nghiệp
  • Lãi suất, thẻ và khoản vay ngân hàng
  • Pháp lý và thị trường bất động sản

Pháp nhân vận hành

  • Công ty TNHH Pegas Next · MST 0402342966
  • 40 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hoà Cường Nam, Hải Châu, Đà Nẵng
  • info@pegasnext.com