Giá vàng

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 24/10/2026

Lúc 10:20 24/10/2026, giá bán vàng nhẫn 9999 tại 5 thương hiệu từ 139 đến 141,1 triệu đồng/lượng; bán thấp nhất ở VietinBank Gold, mua vào cao nhất 138 triệu ở PNJ. Chênh lệch mua – bán 3–4 triệu đồng/lượng tùy nơi. Giá bán vàng nhẫn 9999 tại PNJ không đổi so với cuối ngày hôm qua. Giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank khoảng 125,4 triệu đồng/lượng (chưa gồm thuế, phí), thấp hơn giá bán vàng nhẫn 9999 khoảng 15,6 triệu đồng/lượng.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 139.000 Bán ra thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 138.000 Mua vào cao nhất (nghìn đ/lượng)
  • 125.387 Thế giới quy đổi (nghìn đ/lượng)
  • 5 thương hiệu có giá

Tạm thời chưa lấy được giá mới từ Kim Tín — bảng dưới hiển thị mức niêm yết gần nhất ghi nhận được và không dùng các mức này trong phần so sánh.

Giá vàng nhẫn tròn trơn 999.9 theo thương hiệu

Trang này chỉ so sánh vàng nhẫn tròn trơn 999.9 (nhẫn trơn, nhẫn ép vỉ) giữa các thương hiệu. Cùng hàm lượng vàng 99,99% nhưng mỗi doanh nghiệp tự niêm yết giá nhẫn của mình, nên giá bán và giá mua lại có thể chênh nhau vài trăm nghìn đồng mỗi lượng giữa các nơi. Bảng dưới xếp giá nhẫn theo từng loại nhẫn và từng nơi bán, đánh dấu nơi bán thấp nhất; nhẫn trơn "24K" không công bố hàm lượng không được đưa vào so sánh.

Giá vàng nhẫn tròn trơn 999.9 theo thương hiệu
Nơi bán Mua vào Bán ra
Nhẫn trơn 999.9
Ancarat 137.400 0 140.900 0
Bảo Tín Mạnh Hải 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Kim Tín tạm chưa cập nhật được 132.020 0 134.980 0
Phú Quý 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
PNJ 138.000 0 141.000 0
VietinBank Gold Bán thấp nhất 135.000 0 139.000 0
Nhẫn Tích Tài 999.9
Ancarat 137.400 0 140.900 0
Nhẫn tròn SJC 999.9
VietinBank Gold 135.000 0 139.000 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với hôm qua.

Cần tính giá theo chỉ, theo gam hoặc từ giá vàng thế giới (USD/ounce)? Dùng công cụ quy đổi giá vàng. Tỷ giá dùng khi quy đổi giá thế giới là giá bán USD của ngân hàng — xem tỷ giá USD hôm nay tại các ngân hàng.

So với giá vàng thế giới

Giá bán vàng nhẫn 9999 (PNJ)141.000nghìn đồng/lượng
Thế giới quy đổi125.3873.996,9 USD/ounce
Chênh lệch trong nước – thế giới15.613nghìn đồng/lượng

Biểu đồ giá vàng nhẫn 9999 30 ngày

Nhẫn trơn 999.9 tại PNJ (triệu đồng/lượng)

  • Bán ra
  • Mua vào
138 140 142 144 17/1020/1024/10 141 138
Giá vàng nhẫn 9999 các ngày gần đây
NgàyMua vàoBán ra
Hôm nay 138.000 141.000
23/10/2026 138.000 141.000
22/10/2026 138.400 141.400
21/10/2026 138.400 141.400
20/10/2026 138.500 141.500
19/10/2026 139.400 142.400
18/10/2026 140.100 143.100
17/10/2026 140.100 143.100

Giá chốt cuối mỗi ngày, nghìn đồng/lượng. Xem đầy đủ tại lịch sử giá vàng hoặc giá vàng hôm qua.

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật lúc 10:20 24/10/2026: nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng; nhẫn Tích Tài 999.9 tại Ancarat mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 137,1 triệu, bán ra 141,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 137,7 triệu, bán ra 140,7 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 135 triệu, bán ra 139 triệu đồng/lượng; nhẫn tròn SJC 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 135 triệu, bán ra 139 triệu đồng/lượng.

Giá tổng hợp tự động từ bảng giá công bố của: Ancarat (Định chế Kim loại quý Ancarat), Bảo Tín Mạnh Hải (Công ty CP Bảo Tín Mạnh Hải), Kim Tín (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Kim Tín) — bảng giá Hà Nội, Phú Quý (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý), PNJ (Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), VietinBank Gold & Jewellery (Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank) — chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch tại cửa hàng. Giá thế giới: gold-api.com, tỷ giá: Vietcombank. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.