Giá vàng

Giá vàng hôm nay 24/10/2026

Lúc 10:26 24/10/2026, giá bán ra tại 7 thương hiệu (triệu đồng/lượng): vàng miếng SJC 141–142; vàng nhẫn tròn trơn 999.9 139–141,1; vàng nữ trang 24K (999.9) 138–140,9; vàng 18K (750) 95,5–105,7. Nơi bán thấp nhất: SJC ở Ngọc Thẩm; nhẫn 9999 ở VietinBank Gold; nữ trang 24K ở PNJ, VietinBank Gold; 18K ở Mi Hồng. Chênh lệch mua – bán phổ biến: SJC 3 triệu, nhẫn 9999 3,5 triệu, nữ trang 24K 5 triệu, 18K 5,5 triệu mỗi lượng. Giá bán vàng miếng SJC tại PNJ giảm 300.000 đồng so với cuối ngày hôm qua. Giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank khoảng 125,4 triệu đồng/lượng (chưa gồm thuế, phí), thấp hơn giá bán vàng miếng SJC khoảng 16,3 triệu đồng/lượng.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 141.000 SJC bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 139.000 Nhẫn 9999 bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 138.000 Nữ trang 24K bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 95.500 18K bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)

Tạm thời chưa lấy được giá mới từ Kim Tín — bảng dưới hiển thị mức niêm yết gần nhất ghi nhận được và không dùng các mức này trong phần so sánh.

Tóm tắt giá vàng hôm nay theo loại

Tóm tắt giá vàng hôm nay theo loại (nghìn đồng/lượng)
Loại vàngBán ra thấp nhấtMua vào cao nhấtChênh mua – bán
Vàng miếng SJC 6 nơi bán 141.000 Ngọc Thẩm 140.200 Mi Hồng 3.000
Vàng nhẫn tròn trơn 999.9 5 nơi bán 139.000 VietinBank Gold 138.000 PNJ 3.500
Vàng nữ trang 24K (999.9) 5 nơi bán 138.000 PNJ, VietinBank Gold 135.900 Ancarat 5.000
Vàng 18K (750) 4 nơi bán 95.500 Mi Hồng 96.500 Ancarat 5.500

Đơn vị: nghìn đồng/lượng. Chỉ tính các nơi có giá còn cập nhật (bỏ qua giá cũ hoặc lệch bất thường so với mặt bằng); chênh mua – bán là mức phổ biến (giữa) của các nơi.

Bảng giá vàng hôm nay theo thương hiệu

Bảng giá vàng trong nước được cập nhật tự động nhiều lần mỗi giờ từ bảng niêm yết của các doanh nghiệp kinh doanh vàng: vàng miếng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 999.9, vàng nữ trang 24K, 18K, 14K... Giá được ghi theo đơn vị nghìn đồng/lượng, kèm mức tăng giảm so với cuối ngày hôm trước.

Bảng giá vàng hôm nay theo thương hiệu
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 137.400 0 140.900 0
Nhẫn Tích Tài 999.9 137.400 0 140.900 0
Vàng Nam Kim Thành 999.9 137.600 0 141.100 0
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 137.600 0 141.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.900 0 140.900 0
Vàng nữ trang 98 132.400 0 137.400 0
Vàng 750 (18K) 96.500 0 105.700 0
Vàng 610 (14.6K) 76.100 0 85.900 0
Vàng 585 (14K) 71.300 0 82.400 0
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Kim Gia Bảo Gift 24K 142.100 ▼ −300 146.100 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.100 ▼ −300 140.100 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 135.000 ▼ −300 140.000 ▼ −300
Kim Tín tạm chưa cập nhật được
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 0 142.600 0
Nhẫn trơn 999.9 132.020 0 134.980 0
Quà mừng vàng 999.9 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 99.9 131.870 0 134.830 0
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 131.570 0 134.530 0
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.200 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng 999 (99.9%) 140.200 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng 985 (98.5%) 126.500 ▼ −600 128.500 ▼ −600
Vàng 980 (98%) 125.800 ▼ −600 127.800 ▼ −600
Vàng 750 (18K) 92.500 ▼ −500 95.500 ▼ −500
Vàng 680 (16.3K) 81.000 ▼ −500 84.000 ▼ −500
Vàng 610 (14.6K) 78.000 ▼ −500 81.000 ▼ −500
Vàng 580 (14K) 72.000 ▼ −500 75.000 ▼ −500
Vàng 410 (10K) 45.500 ▼ −500 48.500 ▼ −500
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 137.500 0 141.000 0
Nhẫn trơn 24K 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng 24K 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99 127.000 ▼ −1.000 131.000 ▼ −1.000
Vàng 750 (18K) 94.730 ▼ −390 100.230 ▼ −390
Vàng trắng 750 (18K) 94.730 ▼ −390 100.230 ▼ −390
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 137.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 137.600 ▼ −300 140.600 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.500 ▼ −300 139.500 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 135.400 ▼ −300 139.400 ▼ −300
Vàng nữ trang 99 134.145 ▼ −297 138.105 ▼ −297
Vàng 980 (98%) 132.790 ▼ −294 136.710 ▼ −294
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng Kim Bảo 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.500 ▼ −1.000 138.000 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.9 133.360 ▼ −1.000 137.860 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.20 130.700 ▼ −990 136.900 ▼ −990
Vàng nữ trang 99 130.420 ▼ −990 136.620 ▼ −990
Vàng 916 (22K) 120.210 ▼ −910 126.410 ▼ −910
Vàng 750 (18K) 93.600 ▼ −750 103.500 ▼ −750
Vàng 680 (16.3K) 83.940 ▼ −680 93.840 ▼ −680
Vàng 650 (15.6K) 79.800 ▼ −650 89.700 ▼ −650
Vàng 610 (14.6K) 74.280 ▼ −610 84.180 ▼ −610
Vàng 585 (14K) 70.830 ▼ −590 80.730 ▼ −590
Vàng 416 (10K) 47.510 ▼ −410 57.410 ▼ −410
Vàng 375 (9K) 41.850 ▼ −380 51.750 ▼ −380
Vàng 333 (8K) 36.050 ▼ −340 45.950 ▼ −340
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 142.000 0
Nhẫn trơn 999.9 135.000 0 139.000 0
Nhẫn tròn SJC 999.9 135.000 0 139.000 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.000 0 138.000 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với hôm qua.

Cần tính giá theo chỉ, theo gam hoặc từ giá vàng thế giới (USD/ounce)? Dùng công cụ quy đổi giá vàng. Tỷ giá dùng khi quy đổi giá thế giới là giá bán USD của ngân hàng — xem tỷ giá USD hôm nay tại các ngân hàng.

So với giá vàng thế giới

Giá bán vàng miếng SJC (PNJ)141.700nghìn đồng/lượng
Thế giới quy đổi125.3873.996,9 USD/ounce
Chênh lệch trong nước – thế giới16.313nghìn đồng/lượng

So với gửi tiết kiệm

Vàng và tiền gửi là hai cách giữ tiền khác nhau: giá vàng lên xuống theo thị trường và có chênh lệch mua – bán, còn tiền gửi có lãi cố định theo kỳ hạn và được bảo hiểm tiền gửi trong hạn mức. Dưới đây là mức lãi tiết kiệm tốt nhất hôm nay để bạn có mốc so sánh.

Lãi suất tự động của 30 ngân hàng, cập nhật lúc 02:21 24/10/2026. Xem xếp hạng lãi suất 12 tháng, biểu lãi suất MBV hoặc so sánh lãi suất mọi kỳ hạn.

Biểu đồ giá vàng miếng SJC 30 ngày

Vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ (triệu đồng/lượng)

  • Bán ra
  • Mua vào
138 140 142 144 17/1020/1024/10 141,7 138,7
Giá vàng miếng SJC các ngày gần đây
NgàyMua vàoBán ra
Hôm nay 138.700 141.700
23/10/2026 139.000 142.000
22/10/2026 139.300 142.300
21/10/2026 139.300 142.300
20/10/2026 139.600 142.600
19/10/2026 140.100 143.100
18/10/2026 140.600 143.600
17/10/2026 140.600 143.600

Giá chốt cuối mỗi ngày, nghìn đồng/lượng. Xem đầy đủ tại lịch sử giá vàng hoặc giá vàng hôm qua.

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật lúc 10:26 24/10/2026: vàng miếng SJC bán ra 141–142 triệu, mua vào cao nhất 140,2 triệu đồng/lượng; vàng nhẫn tròn trơn 999.9 bán ra 139–141,1 triệu, mua vào cao nhất 138 triệu đồng/lượng; vàng nữ trang 24K (999.9) bán ra 138–140,9 triệu, mua vào cao nhất 135,9 triệu đồng/lượng; vàng 18K (750) bán ra 95,5–105,7 triệu, mua vào cao nhất 96,5 triệu đồng/lượng. Giá từng nơi ở bảng bên dưới.

Giá tổng hợp tự động từ bảng giá công bố của: Ancarat (Định chế Kim loại quý Ancarat), Bảo Tín Mạnh Hải (Công ty CP Bảo Tín Mạnh Hải), Kim Tín (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Kim Tín) — bảng giá Hà Nội, Vàng Mi Hồng (Công ty TNHH Vàng Mi Hồng), Ngọc Thẩm (Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Ngọc Thẩm), Phú Quý (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý), PNJ (Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), VietinBank Gold & Jewellery (Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank) — chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch tại cửa hàng. Giá thế giới: gold-api.com, tỷ giá: Vietcombank. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.