Giá vàng

Giá vàng 24K (9999) hôm nay 24/10/2026

Lúc 10:20 24/10/2026, giá bán ra tại 7 thương hiệu (triệu đồng/lượng): nhẫn tròn trơn 999.9 139–141,1; vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp 140,7–141,1; vàng nữ trang 999.9 (24K) 138–140,9; vàng miếng SJC (để so sánh) 141–142. Nơi bán thấp nhất: nhẫn ở VietinBank Gold; miếng thương hiệu ở Phú Quý; nữ trang ở PNJ, VietinBank Gold; SJC ở Ngọc Thẩm. Chênh lệch mua – bán phổ biến: nhẫn 3,5 triệu, miếng thương hiệu 3 triệu, nữ trang 5 triệu, SJC 3 triệu mỗi lượng. Giá bán vàng nữ trang 24K (999.9) tại PNJ giảm 1.000.000 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 139.000 Nhẫn bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 140.700 Miếng thương hiệu bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 138.000 Nữ trang bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 141.000 SJC bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)

Tạm thời chưa lấy được giá mới từ Kim Tín — bảng dưới hiển thị mức niêm yết gần nhất ghi nhận được và không dùng các mức này trong phần so sánh.

So sánh vàng 999.9 theo dạng sản phẩm

So sánh vàng 999.9 theo dạng sản phẩm (nghìn đồng/lượng)
Loại vàngBán ra thấp nhấtMua vào cao nhấtChênh mua – bán
Nhẫn tròn trơn 999.9 5 nơi bán 139.000 VietinBank Gold 138.000 PNJ 3.500
Vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp 4 nơi bán 140.700 Phú Quý 138.000 PNJ 3.000
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 5 nơi bán 138.000 PNJ, VietinBank Gold 135.900 Ancarat 5.000
Vàng miếng SJC (để so sánh) 6 nơi bán 141.000 Ngọc Thẩm 140.200 Mi Hồng 3.000

Đơn vị: nghìn đồng/lượng. Chỉ tính các nơi có giá còn cập nhật (bỏ qua giá cũ hoặc lệch bất thường so với mặt bằng); chênh mua – bán là mức phổ biến (giữa) của các nơi.

Giá vàng 24K (999.9) theo sản phẩm và thương hiệu

Vàng 24K (vàng 999.9, vàng 4 số 9) có cùng hàm lượng vàng nguyên chất 99,99% nhưng giá khác nhau theo dạng sản phẩm. Nhẫn tròn trơn và vàng miếng, đồng vàng mang thương hiệu doanh nghiệp (Kim Bảo, Phúc Lộc Tài, Rồng Thăng Long, Kim Gia Bảo…) chủ yếu để tích trữ; vàng nữ trang 24K được chế tác nên giá bán thường cộng tiền công và giá mua lại thấp hơn. Bảng dưới gom giá từng sản phẩm 999.9 theo thương hiệu; vàng miếng SJC chỉ nêu ở phần tóm tắt để so sánh.

Giá vàng 24K (999.9) theo sản phẩm và thương hiệu
Nơi bán Mua vào Bán ra
Nhẫn trơn 999.9
Ancarat 137.400 0 140.900 0
Bảo Tín Mạnh Hải 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Kim Tín tạm chưa cập nhật được 132.020 0 134.980 0
Phú Quý 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
PNJ 138.000 0 141.000 0
VietinBank Gold Bán thấp nhất 135.000 0 139.000 0
Nhẫn Tích Tài 999.9
Ancarat 137.400 0 140.900 0
Vàng Nam Kim Thành 999.9
Ancarat 137.600 0 141.100 0
Vàng Bắc Sư Tử 999.9
Ancarat 137.600 0 141.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K)
Ancarat 135.900 0 140.900 0
Bảo Tín Mạnh Hải 135.100 ▼ −300 140.100 ▼ −300
Kim Tín tạm chưa cập nhật được 132.020 0 134.980 0
Phú Quý 135.500 ▼ −300 139.500 ▼ −300
PNJ Bán thấp nhất 133.500 ▼ −1.000 138.000 ▼ −1.000
VietinBank Gold Bán thấp nhất 133.000 0 138.000 0
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9
Bảo Tín Mạnh Hải 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Kim Gia Bảo Gift 24K
Bảo Tín Mạnh Hải 142.100 ▼ −300 146.100 ▼ −300
Quà mừng vàng 999.9
Kim Tín tạm chưa cập nhật được 132.020 0 134.980 0
Nhẫn trơn 24K
Ngọc Thẩm 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng 24K
Ngọc Thẩm 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9
Phú Quý 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ 138.000 0 141.000 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ 138.000 0 141.000 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9
PNJ 138.000 0 141.000 0
Nhẫn tròn SJC 999.9
VietinBank Gold 135.000 0 139.000 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với hôm qua.

Cần tính giá theo chỉ, theo gam hoặc từ giá vàng thế giới (USD/ounce)? Dùng công cụ quy đổi giá vàng. Tỷ giá dùng khi quy đổi giá thế giới là giá bán USD của ngân hàng — xem tỷ giá USD hôm nay tại các ngân hàng.

Biểu đồ giá vàng nữ trang 24K (999.9) 30 ngày

Vàng nữ trang 999.9 (24K) tại PNJ (triệu đồng/lượng)

  • Bán ra
  • Mua vào
132,5 135 137,5 140 142,5 17/1020/1024/10 138 133,5
Giá vàng nữ trang 24K (999.9) các ngày gần đây
NgàyMua vàoBán ra
Hôm nay 133.500 138.000
23/10/2026 134.500 139.000
22/10/2026 135.400 139.900
21/10/2026 135.400 139.900
20/10/2026 136.000 140.500
19/10/2026 136.500 141.000
18/10/2026 137.500 142.000
17/10/2026 137.500 142.000

Giá chốt cuối mỗi ngày, nghìn đồng/lượng. Xem đầy đủ tại lịch sử giá vàng hoặc giá vàng hôm qua.

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật lúc 10:20 24/10/2026: nhẫn tròn trơn 999.9 bán ra 139–141,1 triệu, mua vào cao nhất 138 triệu đồng/lượng; vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp bán ra 140,7–141,1 triệu, mua vào cao nhất 138 triệu đồng/lượng; vàng nữ trang 999.9 (24K) bán ra 138–140,9 triệu, mua vào cao nhất 135,9 triệu đồng/lượng; vàng miếng SJC (để so sánh) bán ra 141–142 triệu, mua vào cao nhất 140,2 triệu đồng/lượng. Giá từng nơi ở bảng bên dưới.

Giá tổng hợp tự động từ bảng giá công bố của: Ancarat (Định chế Kim loại quý Ancarat), Bảo Tín Mạnh Hải (Công ty CP Bảo Tín Mạnh Hải), Kim Tín (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Kim Tín) — bảng giá Hà Nội, Ngọc Thẩm (Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Ngọc Thẩm), Phú Quý (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý), PNJ (Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), VietinBank Gold & Jewellery (Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank) — chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch tại cửa hàng. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.