Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 24/10/2026 (Thứ bảy)

Tính đến hiện tại, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 138,7 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 300.000 đồng so với ngày 23/10/2026. Trong ngày, giá bán dao động từ 141,7 triệu đến 142 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng (không đổi). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 0 sản phẩm tăng giá bán, 42 giảm và 24 đứng yên. Giá vàng thế giới hiện ở mức 3.996,9 USD/ounce (giảm 4,0 USD).

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 141.700 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 138.700 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 3.996,9 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Ngày đang diễn ra — giá còn thay đổi. Xem bảng cập nhật liên tục tại giá vàng hôm nay.

Bảng giá vàng ngày 24/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 24/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 137.400 0 140.900 0
Nhẫn Tích Tài 999.9 137.400 0 140.900 0
Vàng Nam Kim Thành 999.9 137.600 0 141.100 0
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 137.600 0 141.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.900 0 140.900 0
Vàng nữ trang 98 132.400 0 137.400 0
Vàng 750 (18K) 96.500 0 105.700 0
Vàng 610 (14.6K) 76.100 0 85.900 0
Vàng 585 (14K) 71.300 0 82.400 0
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 137.100 ▼ −300 141.100 ▼ −300
Kim Gia Bảo Gift 24K 142.100 ▼ −300 146.100 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.100 ▼ −300 140.100 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 135.000 ▼ −300 140.000 ▼ −300
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 0 142.600 0
Nhẫn trơn 999.9 132.020 0 134.980 0
Quà mừng vàng 999.9 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 99.9 131.870 0 134.830 0
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 131.570 0 134.530 0
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.200 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng 999 (99.9%) 140.200 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng 985 (98.5%) 126.500 ▼ −600 128.500 ▼ −600
Vàng 980 (98%) 125.800 ▼ −600 127.800 ▼ −600
Vàng 750 (18K) 92.500 ▼ −500 95.500 ▼ −500
Vàng 680 (16.3K) 81.000 ▼ −500 84.000 ▼ −500
Vàng 610 (14.6K) 78.000 ▼ −500 81.000 ▼ −500
Vàng 580 (14K) 72.000 ▼ −500 75.000 ▼ −500
Vàng 410 (10K) 45.500 ▼ −500 48.500 ▼ −500
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 137.500 0 141.000 0
Nhẫn trơn 24K 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng 24K 129.000 ▼ −1.000 132.500 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99 127.000 ▼ −1.000 131.000 ▼ −1.000
Vàng 750 (18K) 94.730 ▼ −390 100.230 ▼ −390
Vàng trắng 750 (18K) 94.730 ▼ −390 100.230 ▼ −390
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 137.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 137.700 ▼ −300 140.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 137.600 ▼ −300 140.600 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.500 ▼ −300 139.500 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 135.400 ▼ −300 139.400 ▼ −300
Vàng nữ trang 99 134.145 ▼ −297 138.105 ▼ −297
Vàng 980 (98%) 132.790 ▼ −294 136.710 ▼ −294
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng Kim Bảo 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.000 0 141.000 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.500 ▼ −1.000 138.000 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.9 133.360 ▼ −1.000 137.860 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.20 130.700 ▼ −990 136.900 ▼ −990
Vàng nữ trang 99 130.420 ▼ −990 136.620 ▼ −990
Vàng 916 (22K) 120.210 ▼ −910 126.410 ▼ −910
Vàng 750 (18K) 93.600 ▼ −750 103.500 ▼ −750
Vàng 680 (16.3K) 83.940 ▼ −680 93.840 ▼ −680
Vàng 650 (15.6K) 79.800 ▼ −650 89.700 ▼ −650
Vàng 610 (14.6K) 74.280 ▼ −610 84.180 ▼ −610
Vàng 585 (14K) 70.830 ▼ −590 80.730 ▼ −590
Vàng 416 (10K) 47.510 ▼ −410 57.410 ▼ −410
Vàng 375 (9K) 41.850 ▼ −380 51.750 ▼ −380
Vàng 333 (8K) 36.050 ▼ −340 45.950 ▼ −340
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 142.000 0
Nhẫn trơn 999.9 135.000 0 139.000 0
Nhẫn tròn SJC 999.9 135.000 0 139.000 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.000 0 138.000 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 23/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 24/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 140.900 140.900 140.900
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 141.700 142.000 141.700
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 141.100 141.400 141.100
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 142.600 142.600 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 134.980 134.980 134.980
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 141.500 142.000 141.700
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 141.000 141.000 141.000
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 141.700 142.000 141.700
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 140.700 141.000 140.700
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 141.700 142.000 141.700
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 141.000 141.000 141.000
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 142.000 142.000 142.000
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 139.000 139.000 139.000

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Hiện tại, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,7 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 137,1 triệu, bán ra 141,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 138 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132 triệu, bán ra 135 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 140,2 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 137,5 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 137,7 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 137,7 triệu, bán ra 140,7 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 138,7 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 135 triệu, bán ra 139 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.