So sánh thẻ tín dụng đang mở tại Việt Nam
Đối chiếu phí thường niên, tỷ lệ hoàn tiền và điều kiện mở thẻ — cạnh nhau, cùng một thước đo. Số liệu cập nhật theo từng thẻ, không xếp hạng theo hoa hồng.
- 295 thẻ đang so sánh
- 30 ngân hàng phát hành
- 5% mức hoàn cao nhất
- 46 thẻ miễn phí năm đầu
-
Vikki Bank
-
Vikki Bank
-
CIMB
-
CIMB
-
CIMB
-
Standard Chartered
-
Standard Chartered
Standard Chartered · Bạch kim
Thẻ tín dụng Standard Chartered Platinum Simply Cash
- Phí năm đầu
- —
- Miễn lãi
- —
-
Standard Chartered
Standard Chartered
Thẻ tín dụng Standard Chartered Priority WorldMiles
- Phí năm đầu
- —
- Miễn lãi
- —
-
HSBC
HSBC · Signature
Thẻ tín dụng HSBC Live+
- Phí năm đầu
- 800.000 đ/năm
- Miễn lãi
- Tối đa 55 ngày
-
HSBC
HSBC · Chuẩn
Thẻ tín dụng HSBC LiveFree
- Phí năm đầu
- 350.000 đ/năm
- Miễn lãi
- Tối đa 55 ngày
-
HSBC
-
HSBC
-
HSBC
-
VIB
-
VIB
-
VIB
-
VIB
-
VIB
VIB
Thẻ tín dụng VIB Premier Boundless
- Phí năm đầu
- 1.299.000 đ/năm
- Miễn lãi
- Tối đa 55 ngày
-
VIB
VIB
Thẻ tín dụng VIB Business Card
- Phí năm đầu
- Loại hình ưu đãi 2 miễn phí trọn đời
- Miễn lãi
- —
-
VIB
-
VIB
-
VIB
VIB
Thẻ tín dụng VIB Reward Unlimited
- Phí năm đầu
- 499.000 đ/năm
- Miễn lãi
- Tối đa 45 ngày
-
VIB
-
VIB
Không có thẻ nào khớp với bộ lọc. Thử bỏ bớt điều kiện.