Tỷ giá EUR hôm nay 24/10/2026
Lúc 11:15 24/10/2026, 3 ngân hàng niêm yết EUR (euro) bán ra 29.684–29.760 đồng, mua chuyển khoản 28.411–28.565 đồng; GPBank vừa bán thấp nhất vừa mua chuyển khoản cao nhất. Tại Vietcombank (ngân hàng tham chiếu), giá bán 29.707,6 đồng (không đổi so với hôm qua), chênh lệch mua chuyển khoản – bán ra 1.203,5 đồng (4,05%); chênh lệch thấp nhất ở GPBank (1.119 đồng). So với 7 ngày trước (17/10/2026) giá bán giảm 183,15 đồng (0,61%), 30 ngày trước (24/09/2026) giảm 647,76 đồng (2,13%). Từ 27/07/2026 đến nay, giá bán dao động 29.707,6 – 31.340,36 đồng.
Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối
- 29.707,6 bán ra · Vietcombank
- 28.504,1 mua chuyển khoản
- 29.684 bán thấp nhất · GPBank
- 3 ngân hàng niêm yết
Tỷ giá EUR (euro) tại các ngân hàng
Đơn vị: đồng / 1 EUR. Số nhỏ dưới mỗi giá là mức tăng/giảm so với cuối ngày hôm qua; nhãn đánh dấu giá có lợi nhất cho người giao dịch (ngân hàng mua cao nhất, bán thấp nhất).
Xem bảng tỷ giá đầy đủ mọi ngoại tệ của Vietcombank, BIDV, VietinBank và GPBank, hoặc so sánh mọi ngoại tệ giữa các ngân hàng.
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| Vietcombank tham chiếu niêm yết 13:49 23/10/2026 | 28.219,06 | 28.504,1 | 29.707,6 |
| BIDV niêm yết 13:55 23/10/2026 | 28.388 | 28.411 | 29.760 |
| VietinBank niêm yết 10:30 22/10/2026 tạm chưa cập nhật được | 28.508 | 28.528 | 29.818 |
| GPBank niêm yết 09:18 23/10/2026 | 28.286 | 28.565 | 29.684 |
Biểu đồ tỷ giá EUR tại Vietcombank
Tỷ giá EUR/VND — Vietcombank (đồng)
- Bán ra
- Mua CK
Dữ liệu từ 19/07/2026 — giá cuối mỗi ngày (mức niêm yết cuối cùng trước 24:00).
Tỷ giá EUR các ngày gần đây
| Ngày | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| Hôm nay | 28.219,06 | 28.504,1 | 29.707,6 |
| 23/10/2026 | 28.219,06 | 28.504,1 | 29.707,6 |
| 22/10/2026 | 28.258,56 | 28.544 | 29.749,14 |
| 21/10/2026 | 28.279,58 | 28.565,23 | 29.771,25 |
| 20/10/2026 | 28.300,6 | 28.586,47 | 29.793,37 |
| 19/10/2026 | 28.351,97 | 28.638,35 | 29.847,37 |
| 18/10/2026 | 28.393,14 | 28.679,93 | 29.890,75 |
| 17/10/2026 | 28.393,14 | 28.679,93 | 29.890,75 |
| 16/10/2026 | 28.393,14 | 28.679,93 | 29.890,75 |
| 15/10/2026 | 28.257,75 | 28.543,18 | 29.748,26 |
Quy đổi ngoại tệ sang VND
Nhập số ngoại tệ hoặc số tiền đồng; kết quả tính theo đúng bảng tỷ giá đang hiển thị ở trang này.
Câu hỏi thường gặp
Lúc 11:15 24/10/2026, Vietcombank mua EUR chuyển khoản 28.504,1 đồng và bán ra 29.707,6 đồng; mua tiền mặt 28.219,06 đồng.
Trong 3 ngân hàng được theo dõi, GPBank có giá bán EUR thấp nhất: 29.684 đồng. Nếu bạn cần bán EUR, GPBank đang mua chuyển khoản cao nhất (28.565 đồng).
Giá bán EUR tại Vietcombank hiện 29.707,6 đồng, giảm 183,15 đồng (0,61%) so với ngày 17/10/2026, giảm 647,76 đồng (2,13%) so với ngày 24/09/2026. Xem biểu đồ và bảng các ngày gần đây ở trang này.
Theo bảng hiện tại, GPBank có chênh lệch giữa giá bán ra và giá mua chuyển khoản EUR thấp nhất: 1.119 đồng mỗi EUR. Vietcombank 1.203,5 đồng, BIDV 1.349 đồng, GPBank 1.119 đồng. Chênh lệch càng thấp thì mua rồi bán lại càng ít hao hụt.
Theo giá bán ra của Vietcombank, 1.000 EUR = 29.707.600 đồng; theo giá mua chuyển khoản là 28.504.100 đồng. Dùng ô quy đổi ở trang này để tính với số tiền và ngân hàng khác.
Nguồn: bảng tỷ giá công bố trên website chính thức của Vietcombank, BIDV, GPBank. Tỷ giá chỉ để tham khảo, có thể thay đổi trong ngày. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.